XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

野外 đọc là yě wài, nghĩa là ngoài trời; dã ngoại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

野外

[yě wài] [野 外]

ngoài trời; dã ngoại; nơi hoang dã

远离城镇或村庄的空旷地区

地质学家经常需要去野外进行考察。

dì zhì xué jiā jīng cháng xū yào qù yě wài jìn xíng kǎo chá.

Các nhà địa chất thường xuyên cần đi ra dã ngoại để khảo sát.

野外有些伞状的蘑菇是有毒的。

yě wài yǒu xiē sǎn zhuàng de mó gu shì yǒu dú de.

Ngoài tự nhiên có một số loại nấm hình ô là có độc.

这种珍稀鸟类在野外难得一见。

zhè zhǒng zhēn xī niǎo lèi zài yě wài nán dé yí jiàn.

Loài chim quý hiếm này rất hiếm gặp ngoài tự nhiên.

我们要学会如何在野外生存。

wǒ men yào xué huì rú hé zài yě wài shēng cún.

Chúng ta cần học cách làm thế nào để sống sót ở ngoài tự nhiên.

Hỏi đáp về từ 野外

野外 nghĩa là gì?

野外 (yě wài) nghĩa là ngoài trời; dã ngoại. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 野外 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 野, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 野外?

Thường gặp: 野外定向 (yě wài dìng xiàng) – môn chạy định hướng; 野外放养 (yě wài fàng yǎng) – chăn thả tự do (chăn nuôi gia súc hoặc gia cầm).