野外放养
[yě wài fàng yǎng] [野 外 放 养]
chăn thả tự do (chăn nuôi gia súc hoặc gia cầm)
野外放养 đọc là yě wài fàng yǎng, nghĩa là chăn thả tự do (chăn nuôi gia súc hoặc gia cầm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yě wài fàng yǎng] [野 外 放 养]
chăn thả tự do (chăn nuôi gia súc hoặc gia cầm)
野外放养 (yě wài fàng yǎng) nghĩa là chăn thả tự do (chăn nuôi gia súc hoặc gia cầm).
Viết lần lượt từng chữ 野, 外, 放, 养 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.