XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

野外放养 đọc là yě wài fàng yǎng, nghĩa là chăn thả tự do (chăn nuôi gia súc hoặc gia cầm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 野外放养

野外放养 nghĩa là gì?

野外放养 (yě wài fàng yǎng) nghĩa là chăn thả tự do (chăn nuôi gia súc hoặc gia cầm).

Cách viết 野外放养 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 野, 外, 放, 养 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.