XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蛮 đọc là mán, nghĩa là man rợ; hách dịch. Thuộc bộ Trùng 虫. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

蛮【蠻】

[mán]

man rợ; hách dịch; rất

粗野;强横;很

王老师这门高阶课程的内容蛮丰富的。

wáng lǎo shī zhè mén gāo jiē kè chéng de nèi róng mán fēng fù de.

Nội dung khóa học nâng cao này của thầy Vương khá là phong phú.

tộc Man (chỉ các dân tộc phía Nam thời xưa)

我国古代对南方少数民族的旧称

历史上的蛮族逐步与中原文化融合。

lì shǐ shàng de mán zú zhú bù yǔ zhōng yuán wén huà róng hé.

Các tộc người Man trong lịch sử dần hòa nhập với văn hóa Trung Nguyên.

任何野蛮侵略行径都必将失败。

rèn hé yě mán qīn lüè xíng jìng dōu bì jiāng shī bài.

Mọi hành vi xâm lược man rợ chắc chắn sẽ thất bại.

比赛中严禁采取野蛮冲撞动作。

bǐ sài zhōng yán jìn cǎi qǔ yě mán chōng zhuàng dòng zuò.

Trong thi đấu nghiêm cấm các động tác va chạm thô bạo.

历史告别了茹毛饮血的野蛮时代。

lì shǐ gào bié le rú máo yǐn xuè de yě mán shí dài.

Lịch sử đã từ giã thời đại man rợ ăn lông ở lỗ.

Hỏi đáp về chữ 蛮

蛮 nghĩa là gì?

蛮 (mán) nghĩa là man rợ; hách dịch. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 蛮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蛮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 蛮 thuộc bộ Trùng (虫).

Chữ 蛮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 野蛮 (yě mán) – man rợ; 刁蛮 (diāo mán) – xảo quyệt và ngang ngược; 蛮力 (mán lì) – sức mạnh thô bạo; 蛮夷 (mán yí) – thuật ngữ phổ biến cho các dân tộc không phải Hán thời xưa, không ho…; 蛮子 (mán zi) – man di; 蛮干 (mán gàn) – hành động một cách liều lĩnh.