XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蛮悍 đọc là mán hàn, nghĩa là thô lỗ và bạo lực; dữ dội và liều lĩnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蛮悍

[mán hàn] [蛮 悍]

thô lỗ và bạo lực; dữ dội và liều lĩnh

Hỏi đáp về từ 蛮悍

蛮悍 nghĩa là gì?

蛮悍 (mán hàn) nghĩa là thô lỗ và bạo lực; dữ dội và liều lĩnh.

Cách viết 蛮悍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蛮, 悍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.