XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无赖 đọc là wú lài, nghĩa là du côn; lưu manh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

无赖

[wú lài] [无 赖]

du côn; lưu manh; xảo trá

游手好闲、放荡刁钻的坏人

遇到故意闹事的无赖,最有效的做法是报警。

yù dào gù yì nào shì de wú lài, zuì yǒu xiào de zuò fǎ shì bào jǐng.

Gặp phải kẻ du côn cố ý gây chuyện, cách hiệu quả nhất là báo cảnh sát.

xảo trá; mặt dày; lưu manh

强横耍泼、不讲道理的

他这种无赖的举动引起了大家的反感。

tā zhè zhǒng wú lài de jǔ dòng yǐn qǐ le dà jiā de fǎn gǎn.

Hành động lưu manh của anh ta gây ra sự bất bình cho mọi người.

Hỏi đáp về từ 无赖

无赖 nghĩa là gì?

无赖 (wú lài) nghĩa là du côn; lưu manh. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 无赖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 赖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无赖?

Thường gặp: 耍无赖 (shuǎ wú lài) – hành động một cách vô liêm sỉ.