XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

渣子 đọc là zhā zi, nghĩa là cặn; bã. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

渣子

[zhā zi] [渣 子]

cặn; bã; cặn bã (của xã hội)

物品碎屑、沉淀物或社会败类。

喝茶的时候要小心,杯底有些茶叶渣子。

hē chá de shí hòu yào xiǎo xīn, bēi dǐ yǒu xiē chá yè zhā zǐ.

Khi uống trà phải cẩn thận, dưới đáy cốc có chút bã trà.

Hỏi đáp về từ 渣子

渣子 nghĩa là gì?

渣子 (zhā zi) nghĩa là cặn; bã. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 渣子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 渣, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.