XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

流氓 đọc là liú máng, nghĩa là kẻ lưu manh; du côn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

流氓

[liú máng] [流 氓]

kẻ lưu manh; du côn; gangster

指不务正业、为非作歹的人

警察很快逮捕了在街头滋事的流氓。

jǐng chá hěn kuài dǎi bǔ le zài jiē tóu zī shì de liú máng.

Cảnh sát đã nhanh chóng bắt giữ kẻ lưu manh gây rối trên phố.

lưu manh, vô lại

形容思想或行为卑鄙下流

这种流氓行径引起了大家的公愤。

zhè zhǒng liú máng xíng jìng yǐn qǐ le dà jiā de gōng fèn.

Hành vi lưu manh này đã gây ra sự phẫn nộ trong mọi người.

Hỏi đáp về từ 流氓

流氓 nghĩa là gì?

流氓 (liú máng) nghĩa là kẻ lưu manh; du côn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 流氓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 流, 氓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 流氓?

Thường gặp: 流氓罪 (liú máng zuì) – tội lưu manh; 流氓国家 (liú máng guó jiā) – quốc gia côn đồ; 流氓软件 (liú máng ruǎn jiàn) – phần mềm độc hại (tin học); 流氓集团 (liú máng jí tuán) – băng nhóm côn đồ; 流氓无产者 (liú máng wú chǎn zhě) – vô sản lưu manh (trong lý thuyết Marx).