XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 氓 đọc là méng, nghĩa là người dân thường. Thuộc bộ Thị 氏. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

氓

[méng]

người dân thường

面对流氓的挑衅,他毫不畏惧。

miàn duì liú máng de tiǎo xìn, tā háo bù wèi jù.

Đối mặt với sự khiêu khích của tên du côn, anh ấy không hề sợ hãi.

这种流氓行径引起了大家的公愤。

zhè zhǒng liú máng xíng jìng yǐn qǐ le dà jiā de gōng fèn.

Hành vi lưu manh này đã gây ra sự phẫn nộ trong mọi người.

警察很快逮捕了在街头滋事的流氓。

jǐng chá hěn kuài dǎi bǔ le zài jiē tóu zī shì de liú máng.

Cảnh sát đã nhanh chóng bắt giữ kẻ lưu manh gây rối trên phố.

Hỏi đáp về chữ 氓

氓 nghĩa là gì?

氓 (méng) nghĩa là người dân thường.

Cách viết chữ 氓 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 氓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 氓 thuộc bộ Thị (氏).

Chữ 氓 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 流氓 (liú máng) – kẻ lưu manh; 愚氓 (yú méng) – kẻ ngốc; 流氓罪 (liú máng zuì) – tội lưu manh; 流氓国家 (liú máng guó jiā) – quốc gia côn đồ; 流氓软件 (liú máng ruǎn jiàn) – phần mềm độc hại (tin học); 流氓集团 (liú máng jí tuán) – băng nhóm côn đồ.