小民
[xiǎo mín] [TIỂU 民]
người dân thường; dân thường; thường dân
小民 đọc là xiǎo mín, nghĩa là người dân thường; dân thường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo mín] [TIỂU 民]
người dân thường; dân thường; thường dân
小民 (xiǎo mín) nghĩa là người dân thường; dân thường.
Viết lần lượt từng chữ 小, 民 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 升斗小民 (shēng dǒu xiǎo mín) – (thành ngữ) người nghèo; 市井小民 (shì jǐng xiǎo mín) – người dân thường.