XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

普通民众 đọc là pǔ tōng mín zhòng, nghĩa là người dân thường; quần chúng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

普通民众

[pǔ tōng mín zhòng] [普 通 民 众]

người dân thường; quần chúng

是啊,而且普通民众极难辨别这类高仿真合成视频的真伪。

shì a, ér qiě pǔ tōng mín zhòng jí nán biàn bié zhè lèi gāo fǎng zhēn hé chéng shì pín de zhēn wěi.

Đúng vậy, hơn nữa người dân bình thường cực kỳ khó phân biệt thật giả của loại video tổng hợp mô phỏng cao này.

Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂

物价上涨已经波及普通民众的生活。

wù jià shàng zhǎng yǐ jīng bō jí pǔ tōng mín zhòng de shēng huó.

Vật giá leo thang đã ảnh hưởng đến đời sống của người dân bình thường.

这场冲突伤害了许多无辜的普通民众。

zhè chǎng chōng tū shāng hài le xǔ duō wú gū de pǔ tōng mín zhòng.

Cuộc xung đột này đã làm tổn thương nhiều người dân thường vô tội.

Hỏi đáp về từ 普通民众

普通民众 nghĩa là gì?

普通民众 (pǔ tōng mín zhòng) nghĩa là người dân thường; quần chúng.

Cách viết 普通民众 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 普, 通, 民, 众 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.