XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

百姓 đọc là bǎi xìng, nghĩa là người dân thường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

百姓

[bǎi xìng] [百 姓]

người dân thường

如果彻底抛弃自我调节与宽容,单纯迷信赏罚,百姓终究会难以承受吧?

rú guǒ chè dǐ pāo qì zì wǒ tiáo jié yǔ kuān róng, dān chún mí xìn shǎng fá, bǎi xìng zhōng jiū huì nán yǐ chéng shòu ba?

Nếu hoàn toàn vứt bỏ sự tự điều tiết và lòng khoan dung, đơn thuần mê tín thưởng phạt, dân chúng rốt cuộc sẽ khó lòng chịu nổi đúng không?

Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于

战争给普通百姓带来巨大伤害。

zhàn zhēng gěi pǔ tōng bǎi xìng dài lái jù dà shāng hài.

Chiến tranh mang lại tổn thất lớn cho người dân thường.

那个朝代政治清明,百姓安乐。

nà ge cháo dài zhèng zhì qīng míng, bǎi xìng ān lè.

Triều đại đó chính trị minh bạch, bách tính yên vui.

Hỏi đáp về từ 百姓

百姓 nghĩa là gì?

百姓 (bǎi xìng) nghĩa là người dân thường.

Cách viết 百姓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 百, 姓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 百姓?

Thường gặp: 老百姓 (lǎo bǎi xìng) – người dân thường; 平头百姓 (píng tóu bǎi xìng) – người dân thường; 鱼肉百姓 (yú ròu bǎi xìng) – bóc lột dân chúng; 普通老百姓 (pǔ tōng lǎo bǎi xìng) – người dân thường.