XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蛮干 đọc là mán gàn, nghĩa là hành động một cách liều lĩnh; hành động hấp tấp bất chấp hậu quả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蛮干

[mán gàn] [蛮 干]

hành động một cách liều lĩnh; hành động hấp tấp bất chấp hậu quả; liều lĩnh

做事不能光靠蛮干,要讲究方法。

zuò shì bù néng guāng kào mán gàn, yào jiǎng jiū fāng fǎ.

Làm việc không thể chỉ dựa vào làm liều, phải chú trọng phương pháp.

搞科研不能盲目蛮干,得先摸清门路。

gǎo kē yán bù néng máng mù mán gàn, de xiān mō qīng mén lù.

Làm nghiên cứu khoa học không thể mù quáng làm bừa, phải nắm rõ phương pháp trước.

Hỏi đáp về từ 蛮干

蛮干 nghĩa là gì?

蛮干 (mán gàn) nghĩa là hành động một cách liều lĩnh; hành động hấp tấp bất chấp hậu quả.

Cách viết 蛮干 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蛮, 干 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.