XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 夏 đọc là xià, nghĩa là nhà Hạ khoảng 2000 TCN; Hạ của Thập Lục Quốc (407-432). Thuộc bộ Tuy (suy) 夊. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

夏

[xià]

nhà Hạ khoảng 2000 TCN; Hạ của Thập Lục Quốc (407-432)

中国历史上的朝代名。

夏是中国历史上的一个时期。

xià shì zhōng guó lì shǐ shàng de yí gè shí qī.

Nhà Hạ là một thời kỳ trong lịch sử Trung Quốc.

Mùa hè

一年中的第二季,夏季。

南方的夏通常很长。

nán fāng de xià tōng cháng hěn cháng.

Mùa hè ở miền nam thường rất dài.

太难受了,夏天没有空调不行。

tài nán shòu le, xià tiān méi yǒu kōng tiáo bù xíng.

Khó chịu quá, mùa hè không có điều hòa là không xong rồi.

Trong bài: Báo điều hòa phòng trọ bị hỏng

夏天的高温天气让人不想出门。

xià tiān de gāo wēn tiān qì ràng rén bù xiǎng chū mén.

Thời tiết nhiệt độ cao mùa hè khiến người ta không muốn ra ngoài.

今年夏天市中心的气温比往年高出很多,非常不正常。

jīn nián xià tiān shì zhōng xīn de qì wēn bǐ wǎng nián gāo chū hěn duō, fēi cháng bú zhèng cháng.

Nhiệt độ trung tâm thành phố mùa hè năm nay cao hơn hẳn mọi năm, rất bất thường.

Trong bài: Ảnh hưởng của hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 对……来说

Hỏi đáp về chữ 夏

夏 nghĩa là gì?

夏 (xià) nghĩa là nhà Hạ khoảng 2000 TCN; Hạ của Thập Lục Quốc (407-432). Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 夏 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 夏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 夏 thuộc bộ Tuy (suy) (夊).

Chữ 夏 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 夏天 (xià tiān) – mùa hè; 夏季 (xià jì) – mùa hè; 夏令营 (xià lìng yíng) – trại hè; 临夏 (lín xià) – Châu tự trị dân tộc Hồi Linxia 临夏回族自治州 (lín xià huí zú zì zhì zhōu),…; 仲夏 (zhòng xià) – giữa mùa hè; 冬夏 (dōng xià) – mùa đông và mùa hè.