仲夏
[zhòng xià] [仲 夏]
giữa mùa hè; tháng hai của mùa hè
仲夏 đọc là zhòng xià, nghĩa là giữa mùa hè; tháng hai của mùa hè. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhòng xià] [仲 夏]
giữa mùa hè; tháng hai của mùa hè
仲夏 (zhòng xià) nghĩa là giữa mùa hè; tháng hai của mùa hè.
Viết lần lượt từng chữ 仲, 夏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 仲夏夜之梦 (zhòng xià yè zhī mèng) – Giấc mộng đêm hè, vở hài kịch của William Shakespeare 莎士比亚 (shā shì….