XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 仲 đọc là zhòng, nghĩa là tháng thứ hai của một mùa; giữa. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

仲

[zhòng]

tháng thứ hai của một mùa; giữa; trung gian

向仲裁委员会提交这些申诉材料有时间限制吗?

xiàng zhòng cái wěi yuán huì tí jiāo zhè xiē shēn sù cái liào yǒu shí jiān xiàn zhì ma?

Nộp những hồ sơ giải trình này lên hội đồng trọng tài có giới hạn thời gian không?

Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于

劳动局负责仲裁劳动合同纠纷。

láo dòng jú fù zé zhòng cái láo dòng hé tong jiū fēn.

Cục lao động chịu trách nhiệm trọng tài các tranh chấp hợp đồng lao động.

至少它能出具有法律约束力的仲裁裁决,暂时缓解一下程序死锁。

zhì shǎo tā néng chū jù yǒu fǎ lǜ yuē shù lì de zhòng cái cái jué, zàn shí huǎn jiě yí xià chéng xù sǐ suǒ.

Ít nhất nó có thể đưa ra phán quyết trọng tài có tính ràng buộc pháp lý, tạm thời tháo gỡ bế tắc quy trình.

Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…

Hỏi đáp về chữ 仲

仲 nghĩa là gì?

仲 (zhòng) nghĩa là tháng thứ hai của một mùa; giữa.

Cách viết chữ 仲 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 仲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 仲 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 仲 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 仲裁 (zhòng cái) – trọng tài; 仲介 (zhòng jiè) – người trung gian; 仲夏 (zhòng xià) – giữa mùa hè; 仲尼 (zhòng ní) – tên chữ của Khổng Tử 孔夫子 (kǒng fū zǐ); 仲巴 (zhòng bā) – huyện Zhongba, tiếng Tây Tạng: 'Brong pa rdzong, thuộc địa khu Shiga…; 仲父 (zhòng fù) – em trai của cha.