仲父
[zhòng fù] [仲 父]
em trai của cha; đôi khi dùng để chỉ Khổng Tử
仲父 đọc là zhòng fù, nghĩa là em trai của cha; đôi khi dùng để chỉ Khổng Tử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhòng fù] [仲 父]
em trai của cha; đôi khi dùng để chỉ Khổng Tử
仲父 (zhòng fù) nghĩa là em trai của cha; đôi khi dùng để chỉ Khổng Tử.
Viết lần lượt từng chữ 仲, 父 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.