XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

仲父 đọc là zhòng fù, nghĩa là em trai của cha; đôi khi dùng để chỉ Khổng Tử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 仲父

仲父 nghĩa là gì?

仲父 (zhòng fù) nghĩa là em trai của cha; đôi khi dùng để chỉ Khổng Tử.

Cách viết 仲父 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 仲, 父 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.