XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

叔父 đọc là shū fù, nghĩa là em trai của cha; chú. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 叔父

叔父 nghĩa là gì?

叔父 (shū fù) nghĩa là em trai của cha; chú.

Cách viết 叔父 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 叔, 父 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.