XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 叔 đọc là shū, nghĩa là chú; em trai của cha. Thuộc bộ Hựu 又. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

叔

[shū]

chú; em trai của cha; em trai của chồng

嗯,骑车的大叔摔在地上了,手擦破了皮。

èn, qí chē de dà shū shuāi zài dì shàng le, shǒu cā pò le pí.

Ừm, chú đạp xe ngã xuống đất, tay bị trầy da.

Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến

他的叔叔去年移民去了加拿大。

tā de shū shu qù nián yí mín qù le jiā ná dà.

Chú của anh ấy năm ngoái đã nhập cư sang Canada.

叔叔每天早上都会刮干净胡须。

shū shu měi tiān zǎo shàng dōu huì guā gān jìng hú xū.

Chú mỗi sáng đều cạo sạch râu.

Hỏi đáp về chữ 叔

叔 nghĩa là gì?

叔 (shū) nghĩa là chú; em trai của cha.

Cách viết chữ 叔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 叔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 叔 thuộc bộ Hựu (又).

Chữ 叔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 叔叔 (shū shu) – em trai của bố; 伯叔 (bó shū) – anh em của cha (bác hoặc chú); 叔伯 (shū bai) – (các anh chị em họ) cùng dòng từ ông hoặc cụ; 叔公 (shū gōng) – ông chú; 叔婆 (shū pó) – thím; 叔子 (shū zi) – em chồng.