伯叔
[bó shū] [伯 叔]
anh em của cha (bác hoặc chú); anh em của chồng (anh hoặc em chồng)
伯叔 đọc là bó shū, nghĩa là anh em của cha (bác hoặc chú); anh em của chồng (anh hoặc em chồng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bó shū] [伯 叔]
anh em của cha (bác hoặc chú); anh em của chồng (anh hoặc em chồng)
伯叔 (bó shū) nghĩa là anh em của cha (bác hoặc chú); anh em của chồng (anh hoặc em chồng).
Viết lần lượt từng chữ 伯, 叔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 伯叔祖母 (bó shū zǔ mǔ) – vợ của anh em ông nội; 伯叔祖父 (bó shū zǔ fù) – anh em của ông nội.