XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 岁 đọc là suì, nghĩa là lượng từ cho năm (tuổi); năm. Thuộc bộ Sơn 山. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

岁【歲】

[suì]

lượng từ cho năm (tuổi); năm; năm (mùa vụ)

表示年龄、年份或年景

我今年二十岁。

wǒ jīn nián èr shí suì.

Năm nay tôi hai mươi tuổi.

我八岁就学了,我爸爸教我的。

wǒ bā suì jiù xué le, wǒ bà ba jiào wǒ de.

Mình học năm tám tuổi, bố mình dạy.

Trong bài: Rủ đi bơi · 会 / 能 / 可以

他三十岁时创立了自己的公司。

tā sān shí suì shí chuàng lì le zì jǐ de gōng sī.

Anh ấy thành lập công ty của riêng mình vào năm ba mươi tuổi.

爸爸五十八岁,妈妈五十五岁了。

bà ba wǔ shí bā suì, mā ma wǔ shí wǔ suì le.

Bố em 58 tuổi, mẹ 55 tuổi rồi ạ.

Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình

Hỏi đáp về chữ 岁

岁 nghĩa là gì?

岁 (suì) nghĩa là lượng từ cho năm (tuổi); năm. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 岁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 岁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 岁 thuộc bộ Sơn (山).

Chữ 岁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 岁月 (suì yuè) – năm tháng; 岁数 (suì shu) – tuổi tác (số tuổi); 压岁钱 (yā suì qián) – tiền mừng tuổi cho trẻ em vào đêm Giao thừa; 万岁 (wàn suì) – Vạn tuế (nhà vua, cách mạng, v.v.)!; 今岁 (jīn suì) – (văn học) năm nay; 几岁 (jǐ suì) – bao nhiêu tuổi? (thân mật, hoặc hỏi trẻ em).