XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 冬 đọc là dōng, nghĩa là (tượng thanh) đánh trống; thùng thùng. Thuộc bộ Băng 冫. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

冬

[dōng]

(tượng thanh) đánh trống; thùng thùng

拟声词,敲门或打鼓的声音。

这里的冬不是很冷。

zhè lǐ de dōng bú shì hěn lěng.

Mùa đông ở đây không lạnh lắm.

mùa đông

一年中的第四季,天气寒冷。

冬去春来,一年又过去了。

dōng qù chūn lái, yì nián yòu guò qù le.

Đông qua xuân tới, một năm nữa lại trôi qua.

因为冬天不冷,所以天气特别舒服。

yīn wèi dōng tiān bù lěng, suǒ yǐ tiān qì tè bié shū fú.

Vì mùa đông không lạnh nên thời tiết cực kỳ dễ chịu.

Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch

穿厚衣服可以抵御冬天的严寒。

chuān hòu yī fu kě yǐ dǐ yù dōng tiān de yán hán.

Mặc áo dày có thể chống lại cái lạnh giá của mùa đông.

而且冬天特别寒冷,你习惯了南方的气候,能适应吗?

ér qiě dōng tiān tè bié hán lěng, nǐ xí guàn le nán fāng de qì hòu, néng shì yìng ma?

Hơn nữa mùa đông rất rét, em quen khí hậu miền Nam, có thích nghi được không?

Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……

Hỏi đáp về chữ 冬

冬 nghĩa là gì?

冬 (dōng) nghĩa là (tượng thanh) đánh trống; thùng thùng. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 冬 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 冬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 冬 thuộc bộ Băng (冫).

Chữ 冬 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 冬天 (dōng tiān) – mùa đông; 冬季 (dōng jì) – mùa đông; 丁冬 (dīng dōng) – (từ tượng thanh) đinh đông; 严冬 (yán dōng) – mùa đông khắc nghiệt; 佳冬 (jiā dōng) – thị trấn Gia Đông, huyện Bình Đông 屏东县 (píng dōng xiàn), Đài Loan; 冬令 (dōng lìng) – mùa đông.