冬令 đọc là dōng lìng, nghĩa là mùa đông; khí hậu mùa đông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 冬令
冬令 nghĩa là gì?
冬令 (dōng lìng) nghĩa là mùa đông; khí hậu mùa đông.
Cách viết 冬令 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 冬, 令 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 冬令?
Thường gặp: 冬令时 (dōng lìng shí) – giờ chuẩn (khác với giờ tiết kiệm ánh sáng ngày 夏令时 (xià lìng shí)).