冬令时
[dōng lìng shí] [冬 令 时]
giờ chuẩn (khác với giờ tiết kiệm ánh sáng ngày 夏令时 (xià lìng shí))
冬令时 đọc là dōng lìng shí, nghĩa là giờ chuẩn (khác với giờ tiết kiệm ánh sáng ngày 夏令时 (xià lìng shí)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dōng lìng shí] [冬 令 时]
giờ chuẩn (khác với giờ tiết kiệm ánh sáng ngày 夏令时 (xià lìng shí))
冬令时 (dōng lìng shí) nghĩa là giờ chuẩn (khác với giờ tiết kiệm ánh sáng ngày 夏令时 (xià lìng shí)).
Viết lần lượt từng chữ 冬, 令, 时 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.