XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冬山 đọc là dōng shān, nghĩa là Thị trấn Dongshan hoặc Tungshan ở huyện Nghi Lan 宜兰县 (yí lán xiàn), Đài Loan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 冬山

冬山 nghĩa là gì?

冬山 (dōng shān) nghĩa là Thị trấn Dongshan hoặc Tungshan ở huyện Nghi Lan 宜兰县 (yí lán xiàn), Đài Loan.

Cách viết 冬山 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冬, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冬山?

Thường gặp: 冬山乡 (dōng shān xiāng) – Thị trấn Dongshan hoặc Tungshan ở huyện Nghi Lan 宜兰县 (yí lán xiàn),…; 各拉丹冬山 (gè lā dān dōng shān) – Núi Geladaindong hoặc Geladandong ở Thanh Hải (6621 m), đỉnh chính c….