各拉丹冬山
[gè lā dān dōng shān] [各 拉 丹 冬 山]
Núi Geladaindong hoặc Geladandong ở Thanh Hải (6621 m), đỉnh chính của dãy núi Đường Cổ Lạp 唐古拉山脉 (táng gǔ lā shān mài)
各拉丹冬山 đọc là gè lā dān dōng shān, nghĩa là Núi Geladaindong hoặc Geladandong ở Thanh Hải (6621 m), đỉnh chính của dãy núi Đường Cổ Lạp 唐古拉山脉 (táng gǔ lā shān mài). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gè lā dān dōng shān] [各 拉 丹 冬 山]
Núi Geladaindong hoặc Geladandong ở Thanh Hải (6621 m), đỉnh chính của dãy núi Đường Cổ Lạp 唐古拉山脉 (táng gǔ lā shān mài)
各拉丹冬山 (gè lā dān dōng shān) nghĩa là Núi Geladaindong hoặc Geladandong ở Thanh Hải (6621 m), đỉnh chính của dãy núi Đường Cổ Lạp 唐古拉山脉 (táng gǔ lā shān mài).
Viết lần lượt từng chữ 各, 拉, 丹, 冬, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.