XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 煌 đọc là huáng, nghĩa là rực rỡ. Thuộc bộ Hỏa 火. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

煌

[huáng]

rực rỡ

晚宴现场灯火辉煌,十分热闹。

wǎn yàn xiàn chǎng dēng huǒ huī huáng, shí fēn rè nào.

Hiện trường bữa tiệc rực rỡ ánh đèn, vô cùng náo nhiệt.

国王住在金碧辉煌的宫殿里。

guó wáng zhù zài jīn bì huī huáng de gōng diàn lǐ.

Quốc vương sống trong tòa cung điện lộng lẫy.

敦煌莫高窟以精美壁画闻名。

dūn huáng mò gāo kū yǐ jīng měi bì huà wén míng.

Hang Mạc Cao Đôn Hoàng nổi tiếng với những bức bích họa tinh xảo.

Hỏi đáp về chữ 煌

煌 nghĩa là gì?

煌 (huáng) nghĩa là rực rỡ.

Cách viết chữ 煌 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 煌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 煌 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 煌 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 辉煌 (huī huáng) – rực rỡ; 敦煌 (dūn huáng) – Đôn Hoàng, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc; 炖煌 (dùn huáng) – Đôn Hoàng (thành phố ở Cam Túc); 煌熠 (huáng yì) – sáng ngời; 敦煌市 (dūn huáng shì) – Đôn Hoàng, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc; 敦煌石窟 (dūn huáng shí kū) – hang động Đôn Hoàng ở Cam Túc.