XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敦煌 đọc là dūn huáng, nghĩa là Đôn Hoàng, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

敦煌

[dūn huáng] [敦 煌]

Đôn Hoàng, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

敦煌莫高窟以精美壁画闻名。

dūn huáng mò gāo kū yǐ jīng měi bì huà wén míng.

Hang Mạc Cao Đôn Hoàng nổi tiếng với những bức bích họa tinh xảo.

敦煌莫高窟是世界文化艺术的瑰宝。

dūn huáng mò gāo kū shì shì jiè wén huà yì shù de guī bǎo.

Hang Mạc Cao Đôn Hoàng là báu vật nghệ thuật văn hóa thế giới.

Hỏi đáp về từ 敦煌

敦煌 nghĩa là gì?

敦煌 (dūn huáng) nghĩa là Đôn Hoàng, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc.

Cách viết 敦煌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敦, 煌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 敦煌?

Thường gặp: 敦煌市 (dūn huáng shì) – Đôn Hoàng, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc; 敦煌石窟 (dūn huáng shí kū) – hang động Đôn Hoàng ở Cam Túc.