金碧辉煌
[jīn bì huī huáng] [金 碧 辉 煌]
vàng ngọc rực rỡ (thành ngữ); bóng: cảnh tượng chói lọi (ví dụ: cung điện hoàng gia)
国王住在金碧辉煌的宫殿里。
guó wáng zhù zài jīn bì huī huáng de gōng diàn lǐ.Quốc vương sống trong tòa cung điện lộng lẫy.
金碧辉煌 đọc là jīn bì huī huáng, nghĩa là vàng ngọc rực rỡ (thành ngữ); bóng: cảnh tượng chói lọi (ví dụ: cung điện hoàng gia). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jīn bì huī huáng] [金 碧 辉 煌]
vàng ngọc rực rỡ (thành ngữ); bóng: cảnh tượng chói lọi (ví dụ: cung điện hoàng gia)
国王住在金碧辉煌的宫殿里。
guó wáng zhù zài jīn bì huī huáng de gōng diàn lǐ.Quốc vương sống trong tòa cung điện lộng lẫy.
金碧辉煌 (jīn bì huī huáng) nghĩa là vàng ngọc rực rỡ (thành ngữ); bóng: cảnh tượng chói lọi (ví dụ: cung điện hoàng gia).
Viết lần lượt từng chữ 金, 碧, 辉, 煌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.