容颜失色
[róng yán shī sè] [容 颜 失 色]
(nét mặt) mất sắc; tái nhợt; trông xanh xao
容颜失色 đọc là róng yán shī sè, nghĩa là (nét mặt) mất sắc; tái nhợt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[róng yán shī sè] [容 颜 失 色]
(nét mặt) mất sắc; tái nhợt; trông xanh xao
容颜失色 (róng yán shī sè) nghĩa là (nét mặt) mất sắc; tái nhợt.
Viết lần lượt từng chữ 容, 颜, 失, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.