XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

广场舞 đọc là guǎng chǎng wǔ, nghĩa là múa quảng trường, một bài tập thể dục theo nhạc tại quảng trường, công viên, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ trung niên và đã nghỉ hưu ở Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

广场舞

[guǎng chǎng wǔ] [广 场 舞]

múa quảng trường, một bài tập thể dục theo nhạc tại quảng trường, công viên, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ trung niên và đã nghỉ hưu ở Trung Quốc

隔壁王大爷的老伴儿身体很好,每天都去跳广场舞。

gé bì wáng dà yé de lǎo bàn r shēn tǐ hěn hǎo, měi tiān dōu qù tiào guǎng chǎng wǔ.

Bà lão nhà ông Vương hàng xóm sức khỏe rất tốt, ngày nào cũng đi nhảy quảng trường.

Hỏi đáp về từ 广场舞

广场舞 nghĩa là gì?

广场舞 (guǎng chǎng wǔ) nghĩa là múa quảng trường, một bài tập thể dục theo nhạc tại quảng trường, công viên, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ trung niên và đã nghỉ hưu ở Trung Quốc.

Cách viết 广场舞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 广, 场, 舞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.