寄宿 đọc là jì sù, nghĩa là ở lại; lưu trú. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 寄宿
寄宿 nghĩa là gì?
寄宿 (jì sù) nghĩa là ở lại; lưu trú.
Cách viết 寄宿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 寄, 宿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 寄宿?
Thường gặp: 寄宿生 (jì sù shēng) – học sinh nội trú; 寄宿学校 (jì sù xué xiào) – trường nội trú.