XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 寄 đọc là jì, nghĩa là gửi; gửi thư. Thuộc bộ Miên 宀. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

寄

[jì]

1.gửi; gửi thư; giao phó

托人传递物件,或托付照顾。

这件礼物我已经寄过去了。

zhè jiàn lǐ wù wǒ yǐ jīng jì guò qù le.

Món quà này tôi đã gửi đi rồi.

2.gửi gắm; phó thác (tâm tư, tình cảm)

依附或寄托理想、情感。

他把对家乡的思念寄于诗中。

tā bǎ duì jiā xiāng de sī niàn jì yú shī zhōng.

Anh ấy gửi gắm nỗi nhớ quê hương vào trong thơ ca.

王老师,您也来邮局寄东西吗?

wáng lǎo shī, nín yě lái yóu jú jì dōng xī ma?

Thầy Vương, thầy cũng đến bưu điện gửi đồ ạ?

Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光

他写了一封信寄给亲爱的父母。

tā xiě le yì fēng xìn jì gěi qīn ài de fù mǔ.

Anh ấy đã viết một bức thư gửi cho cha mẹ kính yêu.

谢谢!这个包裹要寄到北京。

xiè xiè! zhè ge bāo guǒ yào jì dào běi jīng.

Cảm ơn nhé! Bưu kiện này phải gửi đến Bắc Kinh.

Trong bài: Gửi bưu kiện tại bưu điện

Hỏi đáp về chữ 寄

寄 nghĩa là gì?

寄 (jì) nghĩa là gửi; gửi thư. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 寄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 寄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 寄 thuộc bộ Miên (宀).

Chữ 寄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 寄托 (jì tuō) – gửi gắm; 传寄 (chuán jì) – gửi (tin nhắn cho ai đó); 另寄 (lìng jì) – gửi thư riêng; 寄主 (jì zhǔ) – vật chủ (của ký sinh trùng); 寄予 (jì yǔ) – đặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên; 寄养 (jì yǎng) – giao cho ai đó chăm sóc (trẻ, thú cưng, v.v.).