寄卖 đọc là jì mài, nghĩa là ký gửi để bán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 寄卖
寄卖 nghĩa là gì?
寄卖 (jì mài) nghĩa là ký gửi để bán.
Cách viết 寄卖 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 寄, 卖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.