XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

寄发 đọc là jì fā, nghĩa là gửi đi; gửi (thư từ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

寄发

[jì fā] [寄 发]

gửi đi; gửi (thư từ)

我建议委托专业律师出面,正式向他们寄发律师函。

wǒ jiàn yì wěi tuō zhuān yè lǜ shī chū miàn, zhèng shì xiàng tā men jì fā lǜ shī hán.

Mình đề xuất ủy thác luật sư chuyên nghiệp ra mặt, chính thức gửi thư luật sư cho họ.

Trong bài: Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ

随着数字通信的普及,人们寄发纸质信件的频率越来越低。

suí zhe shù zì tōng xìn de pǔ jí, rén men jì fā zhǐ zhì xìn jiàn de pín lǜ yuè lái yuè dī.

Cùng với sự phổ biến của liên lạc kỹ thuật số, tần suất người dân gửi thư giấy ngày càng thấp.

Hỏi đáp về từ 寄发

寄发 nghĩa là gì?

寄发 (jì fā) nghĩa là gửi đi; gửi (thư từ).

Cách viết 寄发 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 寄, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.