XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

寄养 đọc là jì yǎng, nghĩa là giao cho ai đó chăm sóc (trẻ, thú cưng, v.v.); nuôi dưỡng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

寄养

[jì yǎng] [寄 养]

giao cho ai đó chăm sóc (trẻ, thú cưng, v.v.); nuôi dưỡng; gửi nuôi

奶奶旅行时把小狗寄养在邻居家请他们照顾。

nǎi nai lǚ xíng shí bǎ xiǎo gǒu jì yǎng zài lín jū jiā qǐng tā men zhào gù.

Khi đi du lịch, bà gửi chó nhỏ ở nhà hàng xóm nhờ họ chăm sóc.

Hỏi đáp về từ 寄养

寄养 nghĩa là gì?

寄养 (jì yǎng) nghĩa là giao cho ai đó chăm sóc (trẻ, thú cưng, v.v.); nuôi dưỡng.

Cách viết 寄养 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 寄, 养 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.