XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

寄出 đọc là jì chū, nghĩa là gửi thư; gửi qua bưu điện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

寄出

[jì chū] [寄 出]

gửi thư; gửi qua bưu điện

对方早上就寄出了,但我到现在还没拿到。

duì fāng zǎo shàng jiù jì chū le, dàn wǒ dào xiàn zài hái méi ná dào.

Đối phương sáng sớm đã gửi đi rồi, nhưng mình đến giờ vẫn chưa lấy được.

Trong bài: Bưu kiện gửi nhanh chưa tới nơi · 快…了

请把这些要寄出的衣物打包好。

qǐng bǎ zhè xiē yào jì chū de yī wù dǎ bāo hǎo.

Xin hãy đóng gói gọn gàng chỗ quần áo cần gửi này.

寄出后记得把快递单号发给我,随时注意进度。

jì chū hòu jì de bǎ kuài dì dān hào fā gěi wǒ, suí shí zhù yì jìn dù.

Sau khi gửi nhớ gửi mã vận đơn chuyển phát nhanh cho thầy, chú ý tiến độ bất cứ lúc nào.

Trong bài: Phỏng vấn học bổng nghiên cứu · 是……的

Hỏi đáp về từ 寄出

寄出 nghĩa là gì?

寄出 (jì chū) nghĩa là gửi thư; gửi qua bưu điện.

Cách viết 寄出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 寄, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.