XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

邮寄 đọc là yóu jì, nghĩa là gửi thư; gửi qua bưu điện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

邮寄

[yóu jì] [邮 寄]

gửi thư; gửi qua bưu điện

真的吗?航空邮寄的费用会很高吗?

zhēn de ma? háng kōng yóu jì de fèi yòng huì hěn gāo ma?

Thật sao ạ? Chi phí gửi đường hàng không đắt lắm hả thầy?

Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光

重要的法律文件建议采用挂号邮寄的方式。

zhòng yào de fǎ lǜ wén jiàn jiàn yì cǎi yòng guà hào yóu jì de fāng shì.

Các tài liệu pháp lý quan trọng được khuyên nên gửi bằng thư bảo đảm.

你最好只邮寄重要证件,旧书可以卖掉。

nǐ zuì hǎo zhǐ yóu jì zhòng yào zhèng jiàn, jiù shū kě yǐ mài diào.

Em tốt nhất chỉ gửi giấy tờ quan trọng, sách cũ có thể bán đi.

Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光

Hỏi đáp về từ 邮寄

邮寄 nghĩa là gì?

邮寄 (yóu jì) nghĩa là gửi thư; gửi qua bưu điện.

Cách viết 邮寄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 邮, 寄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.