XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

邮递 đọc là yóu dì, nghĩa là gửi thư; chuyển phát (qua bưu điện). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

邮递

[yóu dì] [邮 递]

gửi thư; chuyển phát (qua bưu điện)

邮递员送来了一份重要邮件。

yóu dì yuán sòng lái le yí fèn zhòng yào yóu jiàn.

Người đưa thư đã mang đến một bưu phẩm quan trọng.

邮递员每天都要派送大量的信件。

yóu dì yuán měi tiān dōu yào pài sòng dà liàng de xìn jiàn.

Người đưa thư mỗi ngày đều phải phát một lượng lớn thư từ.

邮递员把信件放进了小区的信箱里。

yóu dì yuán bǎ xìn jiàn fàng jìn le xiǎo qū de xìn xiāng lǐ.

Nhân viên bưu điện đã bỏ thư vào hộp thư của khu dân cư.

Hỏi đáp về từ 邮递

邮递 nghĩa là gì?

邮递 (yóu dì) nghĩa là gửi thư; chuyển phát (qua bưu điện).

Cách viết 邮递 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 邮, 递 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 邮递?

Thường gặp: 邮递员 (yóu dì yuán) – người đưa thư; 邮递区号 (yóu dì qū hào) – mã ZIP.