XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

逗留 đọc là dòu liú, nghĩa là ở lại; dừng chân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

逗留

[dòu liú] [逗 留]

ở lại; dừng chân

他在外地逗留了将近一个月。

tā zài wài dì dòu liú le jiāng jìn yí gè yuè.

Anh ấy đã lưu lại đất khách gần một tháng.

车队在小镇短暂逗留后继续前行。

chē duì zài xiǎo zhèn duǎn zàn dòu liú hòu jì xù qián xíng.

Đoàn xe dừng lại chốc lát ở thị trấn rồi tiếp tục lên đường.

Hỏi đáp về từ 逗留

逗留 nghĩa là gì?

逗留 (dòu liú) nghĩa là ở lại; dừng chân.

Cách viết 逗留 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 逗, 留 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.