寄宿学校
[jì sù xué xiào] [寄 宿 HỌC HIỆU]
trường nội trú
寄宿学校 đọc là jì sù xué xiào, nghĩa là trường nội trú. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jì sù xué xiào] [寄 宿 HỌC HIỆU]
trường nội trú
寄宿学校 (jì sù xué xiào) nghĩa là trường nội trú.
Viết lần lượt từng chữ 寄, 宿, 学, 校 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.