XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

买入 đọc là mǎi rù, nghĩa là mua (tài chính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

买入

[mǎi rù] [买 入]

mua (tài chính)

对,那我打算下周一把存款全部取出来买入。

duì, nà wǒ dǎ suàn xià zhōu yī bǎ cún kuǎn quán bù qǔ chū lái mǎi rù.

Đúng vậy, thế mình định thứ Hai tuần tới rút toàn bộ tiền tiết kiệm ra mua.

Trong bài: Phân bổ quỹ hưu trí gia đình trước biến động lãi suất · 逐渐

Hỏi đáp về từ 买入

买入 nghĩa là gì?

买入 (mǎi rù) nghĩa là mua (tài chính).

Cách viết 买入 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 买, 入 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.