XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 赎 đọc là shú, nghĩa là chuộc; chuộc lại. Thuộc bộ Bối 贝. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

赎【贖】

[shú]

chuộc; chuộc lại

用财物换回抵押品、人质或抵罪。

他努力工作筹钱,希望能赎回典当的古董。

tā nǔ lì gōng zuò chóu qián, xī wàng néng shú huí diǎn dàng de gǔ dǒng.

Anh ấy nỗ lực làm việc gom tiền, hy vọng có thể chuộc lại món cổ vật đã cầm cố.

歹徒企图绑架富商的孩子以索要巨额赎金。

dǎi tú qǐ tú bǎng jià fù shāng de hái zi yǐ suǒ yào jù é shú jīn.

Kẻ xấu mưu đồ bắt cóc con của phú thương để đòi khoản tiền chuộc lớn.

Hỏi đáp về chữ 赎

赎 nghĩa là gì?

赎 (shú) nghĩa là chuộc; chuộc lại. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 赎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 赎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 赎 thuộc bộ Bối (贝).

Chữ 赎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 找赎 (zhǎo shú) – (phương ngữ) trả tiền thừa; 救赎 (jiù shú) – cứu chuộc; 赎价 (shú jià) – giá trả để chuộc một vật; 赎回 (shú huí) – chuộc lại; 赎款 (shú kuǎn) – tiền chuộc; 赎罪 (shú zuì) – chuộc tội.