XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

赎金 đọc là shú jīn, nghĩa là tiền chuộc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

赎金

[shú jīn] [赎 金]

tiền chuộc

歹徒企图绑架富商的孩子以索要巨额赎金。

dǎi tú qǐ tú bǎng jià fù shāng de hái zi yǐ suǒ yào jù é shú jīn.

Kẻ xấu mưu đồ bắt cóc con của phú thương để đòi khoản tiền chuộc lớn.

Hỏi đáp về từ 赎金

赎金 nghĩa là gì?

赎金 (shú jīn) nghĩa là tiền chuộc.

Cách viết 赎金 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 赎, 金 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.