XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

赎回 đọc là shú huí, nghĩa là chuộc lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

赎回

[shú huí] [赎 回]

chuộc lại

他拿到工钱立刻去当铺赎回玉佩。

tā ná dào gōng qián lì kè qù dàng pù shú huí yù pèi.

Nhận được tiền công, anh ấy lập tức đến tiệm cầm đồ chuộc lại miếng ngọc bội.

他努力工作筹钱,希望能赎回典当的古董。

tā nǔ lì gōng zuò chóu qián, xī wàng néng shú huí diǎn dàng de gǔ dǒng.

Anh ấy nỗ lực làm việc gom tiền, hy vọng có thể chuộc lại món cổ vật đã cầm cố.

Hỏi đáp về từ 赎回

赎回 nghĩa là gì?

赎回 (shú huí) nghĩa là chuộc lại.

Cách viết 赎回 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 赎, 回 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.