XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

赎罪 đọc là shú zuì, nghĩa là chuộc tội; mua tự do khỏi sự trừng phạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 赎罪

赎罪 nghĩa là gì?

赎罪 (shú zuì) nghĩa là chuộc tội; mua tự do khỏi sự trừng phạt.

Cách viết 赎罪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 赎, 罪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 赎罪?

Thường gặp: 赎罪日 (shú zuì rì) – Yom Kippur hoặc Ngày Lễ Chuộc Tội (lễ của người Do Thái); 将功赎罪 (jiāng gōng shú zuì) – chuộc tội bằng hành động lập công; 立功赎罪 (lì gōng shú zuì) – chuộc tội; 苦行赎罪 (kǔ xíng shú zuì) – hành xác để chuộc tội; 赎罪日战争 (shú zuì rì zhàn zhēng) – cuộc chiến Yom Kippur tháng 10 năm 1973 giữa Israel và các nước láng….