XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

代罪 đọc là dài zuì, nghĩa là chuộc tội; bù đắp cho hành vi sai trái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

代罪

[dài zuì] [代 罪]

chuộc tội; bù đắp cho hành vi sai trái

古代罪犯有时会被判处绞刑。

gǔ dài zuì fàn yǒu shí huì bèi pàn chǔ jiǎo xíng.

Tội phạm thời xưa đôi khi bị xử tử bằng hình phạt treo cổ.

Hỏi đáp về từ 代罪

代罪 nghĩa là gì?

代罪 (dài zuì) nghĩa là chuộc tội; bù đắp cho hành vi sai trái.

Cách viết 代罪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 代, 罪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 代罪?

Thường gặp: 代罪羔羊 (dài zuì gāo yáng) – kẻ thế tội.