代罪
[dài zuì] [代 罪]
chuộc tội; bù đắp cho hành vi sai trái
古代罪犯有时会被判处绞刑。
gǔ dài zuì fàn yǒu shí huì bèi pàn chǔ jiǎo xíng.Tội phạm thời xưa đôi khi bị xử tử bằng hình phạt treo cổ.
代罪 đọc là dài zuì, nghĩa là chuộc tội; bù đắp cho hành vi sai trái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dài zuì] [代 罪]
chuộc tội; bù đắp cho hành vi sai trái
古代罪犯有时会被判处绞刑。
gǔ dài zuì fàn yǒu shí huì bèi pàn chǔ jiǎo xíng.Tội phạm thời xưa đôi khi bị xử tử bằng hình phạt treo cổ.
代罪 (dài zuì) nghĩa là chuộc tội; bù đắp cho hành vi sai trái.
Viết lần lượt từng chữ 代, 罪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 代罪羔羊 (dài zuì gāo yáng) – kẻ thế tội.