XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

定亲 đọc là dìng qīn, nghĩa là đính hôn; hứa hôn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

定亲

[dìng qīn] [定 亲]

đính hôn; hứa hôn

校长决定亲自带队前往灾区慰问受灾师生。

xiào zhǎng jué dìng qīn zì dài duì qián wǎng zāi qū wèi wèn shòu zāi shī shēng.

Hiệu trưởng quyết định đích thân dẫn đoàn đến vùng thiên tai thăm hỏi thầy cô và học sinh.

经理决定亲自出面接待这位来自海外的重要客户。

jīng lǐ jué dìng qīn zì chū miàn jiē dài zhè wèi lái zì hǎi wài de zhòng yào kè hù.

Giám đốc quyết định đích thân ra mặt tiếp đón vị khách hàng quan trọng đến từ nước ngoài này.

Hỏi đáp về từ 定亲

定亲 nghĩa là gì?

定亲 (dìng qīn) nghĩa là đính hôn; hứa hôn.

Cách viết 定亲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 定, 亲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.