禽流感
[qín liú gǎn] [禽 流 感]
cúm gia cầm; cúm chim
预防家禽流感是春季养殖的重点。
yù fáng jiā qín liú gǎn shì chūn jì yǎng zhí de zhòng diǎn.Phòng chống cúm gia cầm là trọng tâm chăn nuôi vào mùa xuân.
禽流感 đọc là qín liú gǎn, nghĩa là cúm gia cầm; cúm chim. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qín liú gǎn] [禽 流 感]
cúm gia cầm; cúm chim
预防家禽流感是春季养殖的重点。
yù fáng jiā qín liú gǎn shì chūn jì yǎng zhí de zhòng diǎn.Phòng chống cúm gia cầm là trọng tâm chăn nuôi vào mùa xuân.
禽流感 (qín liú gǎn) nghĩa là cúm gia cầm; cúm chim.
Viết lần lượt từng chữ 禽, 流, 感 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.