内出血 đọc là nèi chū xuè, nghĩa là chảy máu trong; xuất huyết nội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 内出血
内出血 nghĩa là gì?
内出血 (nèi chū xuè) nghĩa là chảy máu trong; xuất huyết nội.
Cách viết 内出血 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 内, 出, 血 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.