出血性 đọc là chū xuè xìng, nghĩa là xuất huyết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 出血性
出血性 nghĩa là gì?
出血性 (chū xuè xìng) nghĩa là xuất huyết.
Cách viết 出血性 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 出, 血, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 出血性?
Thường gặp: 出血性登革热 (chū xuè xìng dēng gé rè) – sốt xuất huyết do virus Dengue (Dengue Hemorrhagic Fever, viết tắt l….